Cách Điện Đứng 24kV Polymer Có Kẹp Dây 22kV Chính Hãng, Giá Tốt
Giá liên hệ
Cách Điện Đứng 24kV Polymer Có Kẹp Dây 22kV Chính Hãng, Giá Tốt
Cách điện đứng 24kV Polymer loại có kẹp dây là thiết bị quan trọng trong hệ thống đường dây phân phối điện trên không 22kV, có chức năng nâng đỡ, cố định dây dẫn và đảm bảo an toàn cách điện trong quá trình vận hành. Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu Polymer (silicone rubber) cao cấp với khả năng kháng nước, chống ăn mòn, chống lão hóa, chống rạn nứt và chịu được tác động của môi trường bên ngoài.
Công Ty Hoàng Anh – Hotline: 0943 320 679 / 0984 112 376 chuyên cung cấp cách điện đứng 24kV Polymer loại có kẹp dây chính hãng, đa dạng sản phẩm trong nước và nhập khẩu. Cam kết hàng hóa chất lượng, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật IEC 61952 hoặc tương đương, giá cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn và cung cấp giải pháp phù hợp cho các công trình đường dây điện 22kV.

Thông số kỹ thuật của Cách điện đứng 24kV Polymer (Loại có kẹp dây)
| STT | Đặc tính | Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
| 1 | Nhà sản xuất | Theo yêu cầu khách hàng |
| --- | --- | --- |
| 2 | Nước sản xuất | Trong nước / Nhập khẩu |
| 3 | Mã hiệu | Theo từng nhà sản xuất |
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 |
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61952 hoặc tương đương |
| 6 | Loại | Đường dây phân phối trên không 22kV, loại có kẹp dây, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, khu vực ô nhiễm công nghiệp và chịu tác động tia UV |
| 7 | Vật liệu cách điện | Polymer (cao su silicone hoặc hỗn hợp silicone), thân cách điện có tên nhà sản xuất được đúc nổi |
| 8 | Bán kính cổ sứ cố định dây dẫn (R) | ≥ 25 mm |
9 |
Phạm vi kẹp dây |
Dây bọc cách điện: 35mm² – 240mm² Dây nhôm trần: 50mm² – 240mm² |
| 10 | Rãnh kẹp dây | Kèm 2 đệm cao su giúp bảo vệ, tránh làm hư hỏng dây dẫn |
| 11 | Điện áp định mức | 24 kVrms |
| 12 | Tần số định mức | 50 Hz |
| 13 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp ướt trong 1 phút | 50 kVrms |
| 14 | Điện áp chịu đựng xung sét khô | 125 kVp |
| 15 | Tải phá hủy cơ học khi uốn (đã gắn ty sứ) | 13 kN |
| 16 | Tải cơ học định mức khi uốn (đã gắn ty sứ) | 6.5 kN |
| 17 | Chiều dài đường rò | ≥ 680 mm |
| 18 | Tổng trọng lượng cách điện | Theo thiết kế nhà sản xuất |
| 19 | Màu cách điện | Xanh đen, xám trắng |
| 20 | Nhiệt độ | 50°C |
| 21 | Độ ẩm môi trường tương đối | 90% |
| 22 | Cấu tạo phụ kiện đi kèm | 01 ty sứ, 02 đai ốc, 01 vòng đệm bằng thép không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng; ty sứ có thiết kế đế thép chống rơi |
| 23 | Đầu trên và đầu dưới cách điện | Thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp |
| 24 | Lõi cách điện | Sợi thủy tinh |
| 25 | Cánh cách điện | Silicone rubber |
| 26 | Bề dày lớp mạ phần kim loại theo IEC 60383 | ≥ 85 µm |
| 27 | Đường kính bu lông (B) | M20 mm |
| 28 | Chiều dài ren (A) | 140 mm |
| 29 | Bao gói | Đóng gói cẩn thận trong thùng chuyên dụng |
